Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
bao tay


dt. 1. Tất tay (thường của trẻ sơ sinh). 2. Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.